Các từ được, bị:
được, bị这两个词:
a) "Được" là Đ, dùng khi chủ thể tiếp nhận một cái gì tốt đẹp.
a) "Được"是动词,表示主体乐意接受。
"Bị" trái lại dùng khi chủ thể gặp phải một cái gì không tốt.
"Bị"则相反,主体不愿接受时可用此词。
Ví dụ:
例子
- Cháu được nghỉ giờ đầu
-我可以休息前面的课。
- Mình sợ bị muộn.
-我害怕迟到。
Ví dụ khác:
其他例子
- Ngày mai chúng tôi được đi tham quan.
-明天我们可以去参观。
- Bài thi của tôi được điểm 10.
-我考试得了10分。
- Harry mới được tin của gia đình.
-哈里才接到家里的消息。
- Nam bị ốm.
-阿南生病了。
- Helen bị cảm.
-海伦感冒了。
b) Nếu bổ ngữ là một kết cấu C-V thì câu sẽ có thức bị động:
b)如果补语是“主语+谓语”的结构,则句子是被动式。
- Em bé bị mẹ mắng (Mẹ mắng em bé).
-小孩被母亲责骂(母亲责骂小孩)。
- Chúng tôi được thầy giáo khen (Thầy giáo khen chúng tôi).
-我们得到了老师的夸奖(老师夸奖了我们)。
- Họ được mọi người giúp đỡ (Mọi người giúp đỡ họ).
-他们得到了每个人的帮助。(每个人都帮助他们)。
- Ngôi nhà bị bão làm đổ (Bão làm đổ ngôi nhà).
-房子被洪水冲垮了(洪水冲垮了房子)。
越南语được, bị的用法
编辑:小语种学习 2020-02-08 11:13 浏览: 来源:www.liuxuekuai.com
上一篇:越南语“cách”的用法
下一篇:越南语Cũng, đều的用法
- 留学机构
-
- 留学中介
- 出国留学
-

-
易写错的泰语词汇 20
浏览: 56

-
葡萄牙语学习:esquecer
浏览: 76

-
生活德语:机场问讯处-句型
浏览: 130

-
生活德语:乘出租车-句型 2
浏览: 77

-
雅思阅读中常见的否定词解析
浏览: 133

-
越南语厨房词汇
浏览: 145

-
托福听力句子之间的逻辑关系怎么理?
浏览: 160