主页 > 外语学习 >

越南语“là”的用法

编辑:小语种学习 2020-02-08 11:12 浏览: 来源:www.liuxuekuai.com
 ”与名词在句中共同作为谓语

Ví dụ: - Tôi là Helen
例如我是海伦
- Đây là cái nón
这是顶斗笠
Câu hỏi kiểu này là: Là ai?
疑问句式是谁?
Là cái gì?
是什么?
hoặc: Có phải là... không?
或者是… 吗?
Khi trả lời khẳng định thường có "vâng" đặt đầu câu, phủ định là "không" hoặc "không phải"
肯定的回答时常有“是”放在句首,否定的回答是“不”或者“不是”
- Vâng, tôi là Helen

-是的,我是海伦
- Không, tôi không phải là Helen
不,我不是海伦
Trong hội thoại kiểu câu hỏi này có các biến thể sau:
这种疑问句式在会话中有以下变换形式
D là D, phải không?
,是吗?
Ví dụ: Chị là Helen, phải không?
例如你是海伦,是吗?
Có phải D là D không?
Ví dụ: Có phải chị là Helen không?

例如你是海伦吗?哈里很荣幸能见到您。