sao 为什么、如何, làm sao 怎样、为什、怎么,có sao 有什么,tại sao 为什么,thế nào 如何、怎么,ra
sao 若何、为何、怎样, đâu 怎样, bao nhiêu 多少, bao giờ何时,bao lâu 多久, bao xa 多远、遥远
副词的基本用途是作状语,用来修饰动词、形容词不达意或其他副词。
sao 为什么、如何, làm sao 怎样、为什、怎么,có sao 有什么,tại sao 为什么,thế nào 如何、怎么,ra
sao 若何、为何、怎样, đâu 怎样, bao nhiêu 多少, bao giờ何时,bao lâu 多久, bao xa 多远、遥远
副词的基本用途是作状语,用来修饰动词、形容词不达意或其他副词。
上一篇:越南语副词hàng的用法
下一篇:越南语基本语法9

浏览: 56

浏览: 76

浏览: 130

浏览: 77

浏览: 133

浏览: 145

浏览: 160