Có thể, muốn, cần, phải:可以,想,需要,要
Là các động từ tình thái, thường đặt trước động từ chính hoặc danh từ để chỉ tình thái của hành động. "Có thể" chỉ khả nǎng, “muốn” chỉ một nhu cầu, "cần, phải" chỉ sự bắt buộc, sự cần thiết của hành động.
属于情态动词,常放在主要动词或名词前表示行动的情态。“Có thể”指能力,“muốn”指需求,“cần, phải”指的是被迫或必须的行动。
Ví dụ: - Có cần dao, dĩa không?
例如-需要刀子、碟子吗?
- Phải tập ǎn bằng đũa cho quen.
-要习惯用筷子吃饭才行。
- Anh có thể trả lời rõ hơn không?
-你可以回答得清楚点吗?
越南语 Có thể, muốn, cần, phải 语法
编辑:小语种学习 2020-02-08 11:13 浏览: 来源:www.liuxuekuai.com
上一篇:越南语Cũng, đều的用法
下一篇:越南语时间状语语法
- 留学机构
-
- 留学中介
- 出国留学
-

-
易写错的泰语词汇 20
浏览: 56

-
葡萄牙语学习:esquecer
浏览: 76

-
生活德语:机场问讯处-句型
浏览: 130

-
生活德语:乘出租车-句型 2
浏览: 77

-
雅思阅读中常见的否定词解析
浏览: 133

-
越南语厨房词汇
浏览: 145

-
托福听力句子之间的逻辑关系怎么理?
浏览: 160