主页 > 外语学习 >

越南语时间状语语法

编辑:小语种学习 2020-02-08 11:13 浏览: 来源:www.liuxuekuai.com
 Trạng ngữ chỉ thời gian 时间状语

Thường do các từ, ngữ chỉ thời gian: hôm qua, hôm nay, ngày mai, chiều mai, sáng nay, nǎm ngoái, nǎm sau, tháng trước..., bây giờ, lát nữa... đảm nhận
通常由指时间的词构成昨天、今天、明天、明天下午、今天早上、去年、第二年、上个月,现在、等下。
Trạng ngữ chỉ thời gian thường đứng ở đầu câu nhưng cũng có thể ở cuối hoặc ở giữa câu.
时间状语常位于句首,也可以放在句中或句尾。
Ví dụ: Hôm nay Thu Hà không đến cơ quan.

例如今天秋荷不来单位。
Thu Hà hôm nay không đến cơ quan.
秋荷今天不来单位。
Chiều nay không đỡ thì phải đi bệnh viện.
下午还不好的话就要去医院了。
Helen đến Việt Nam nǎm ngoái.
海伦去年到越南。
- Câu hỏi chung: bao giờ? bao lâu? lúc nào?
-
疑问句什么时候?多久?几时?
Ví dụ: - Bao giờ cô Hà đi làm?
例如-阿荷什么时候去上班?
- Tuần sau cô ấy đi làm.
-
她下个星期上班。
- Bao giờ em đi chợ?
-
你什么时候去市场?
- Ngày mai.
-
明天。
- Lúc nào đi bệnh viện?
-
几时去医院?
- Chiều nay.
-
今天下午。
Chú ý: bao giờ? lúc nào? đặt ở đầu câu thì trạng ngữ thời gian biểu thị tương lai hoặc hiện tại (có thể trả lời "đang, sẽ") còn đặt ở cuối câu thì biểu thị quá khứ (chỉ có thể trả lời "đã").
注意如果bao giờ? lúc nào?放在句首,那么时间状语表示现在或将来(可用“đangsẽ”回答),如果放在句尾,则表示过去时(只能用“đã”回答)
- Bao giờ anh đi chợ? Chiều nay.
-
你什么时候去市场?今天下午。
- Anh đi chợ bao giờ? Chiều hôm qua.
-
你是什么时候去市场的?昨天下午。
- Anh về nhà lúc nào? Lúc 5 giờ (bây giờ là 6 giờ).
-
你什么时候回家?5点的时候(现在是6点)
- Lúc nào anh về? Lúc 5 giờ (bây giờ là trước 5 giờ).
-
你什么时候回来?5点(现在是5点前)