Câu có vị ngữ là Đ thường dùng để biểu thị hành động, hoạt động của chủ thể.
动词做谓语的句子常用来表示主体的行动或活动。
Ví dụ:
例如
- Harry học
-哈里学i。
- Nam ngủ
-阿南睡觉。
- Jack đi chơi
-杰克去玩。
- Helen đọc sách
-海伦读书。
Chú ý: Sau động từ Vị ngữ có thể có yếu tố phụ.
注意谓语动词后可以有附带要素。
học - học tiếng Việt
学-学越语
đi chơi - đi chơi phố
去玩-去街上玩
đọc - đọc sách
读-读书
ǎn - ǎn cơm
吃-吃饭
xem - xem phim
看-看电影
Câu hỏi: làm gì? hoặc "có Đ không"?"
疑问句做什么?或者“có+动词+không?”(…吗?)
越南语动词语法
编辑:小语种学习 2020-02-08 11:13 浏览: 来源:www.liuxuekuai.com
Câu có vị ngữ là Đ. 动词做谓语的句子。
- 留学机构
-
- 留学中介
- 出国留学
-

-
易写错的泰语词汇 20
浏览: 56

-
葡萄牙语学习:esquecer
浏览: 76

-
生活德语:机场问讯处-句型
浏览: 130

-
生活德语:乘出租车-句型 2
浏览: 77

-
雅思阅读中常见的否定词解析
浏览: 133

-
越南语厨房词汇
浏览: 145

-
托福听力句子之间的逻辑关系怎么理?
浏览: 160