外语学习
越南语状语语法4
(4) 、代词作状语 C phạt thế no em cũng xin chịu. 老师怎么罚我都认了。 Nếu khng nơi no nhận,khng biết c ấy sẽ sống ra sao . 如果没有地方收留她,真不知她怎样生活。 Đ đu phải l gn! 这哪里是什...
2020-02-10 浏览: 5
越南语状语语法3
(3) 、动词作状语 Anh thanh nin , ng gim đốc v ng Qu hồi hộp bước vo nh. 小青年、场长和老贵忐忑不安地走进屋里。 Anh đọc say m suốt cả buổi sng. 整个上午他都在专心阅读。 Cc th sinh đoạt giải...
2020-02-10 浏览: 2
越南语结果分句+ nếu+条件分句语法
结果分句 + nếu+ 条件分句 V dụ: 比如 - Nếu kế hoạch cũng giống như năm ngoi th cuối thng 6 sẽ thi hết năm. 如果今年的安排和去年的一样 6 月底就完成全年考试。 - Nếu trời mưa th chng ti khng đi...
2020-02-10 浏览: 6
越南语状语语法2
(2) 、形容词作状语 Chng ta thiết tha yu mến Tổ quốc. 我们热爱祖国。 Chủ nhn lễ php mời ti vo ngồi trong chiếc trng kỷ ở giữa nh. 主人彬彬有礼地请我进去坐在屋子中间的长椅上。 Ti hoảng hốt...
2020-02-10 浏览: 3
越南语表“穿戴”的动词语法
越南语中,表示穿戴的动词有mặc,đi,đội,thắt,qung,đeo,分别对应于不同的身体部位。 1、mặc:与穿戴在人体上的名词o(衣服)、quần(裤子)搭配使用。 2、đi:与穿戴在人脚上的名词giầy(鞋子...
2020-02-10 浏览: 4
越南语 Lai的用法
1、置于动词前,表示行为、动作的重复。 -Ngy mai ti lại đến. 明天我再来。 -N lại gọi điện thoại đi Php. 她又打电话去法国。 2、置于动词后,表示行为、动作及其涉及对象的重复。 -Hện...
2020-02-10 浏览: 7
越南语副词ngay的用法
1、置于动词之后,意为马上、立即。 Ti c cht việc,phải đi ngay kẻo muộn. 我有点事要马上走了,否则就晚了。 -Thời gian khng cn nhiều,bắt tay vo việc ngay cc đồng ch ạ. 剩下的时间不多了,大家马...
2020-02-10 浏览: 6
越南语theo的用法
1、作副词置于动词后,表示地行动顺着某一个方向进行。 -ng c hnh l mang theo người khng? 您有随身携带的行李吗? -C ấy l người thch chạy theo mốt. 她是喜欢赶时髦的人。 -Bạn hy lm theo lời hướ...
2020-02-10 浏览: 3
越南语副词ngay cả的用法
意为甚至,就连.....也.....,常与cũng连用,cũng置于动词谓语前。表示相同意思的句型还有thậm ch cả,ngay cả...cũng,thậm ch...cũng,可位于句首或句中。 -Ngay cả người lớn cũng thch kem bốn ma. 就...
2020-02-10 浏览: 5
越南语表示名词多数的những,các的用法
1、những表示与其他事物有对照的不定多数,其修饰的名词应带有定语。 -ba cng ty(三家公司:确定多数) -những cng ty ny(这些公司,不定多数,与那些公司相对照) -những sản phẩm đ(那些产品,不...
2020-02-10 浏览: 3
- 最新发布
- 半年热点
-

-
雅思阅读高分备考方案:五大常用句子结
浏览: 2284

-
雅思考试快速入门必备
浏览: 2270

-
避开雅思考试听力部分八大陷阱
浏览: 2173

-
雅思写作常用词汇总:文化类
浏览: 2122

-
雅思口语考试技巧:如何打动考官
浏览: 2105